I. Cần vỏ cont 40 đóng kết hợp hàng hạ cảng
| TT | Hãng | Tuyến | SL | Bố trí |
| 1 | ASL | Hạ Hoà Phú Thọ (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 2 | ASL | Hà Nội (Chiều – Nặng) | 1 | |
| 3 | Culines | Bắc Cạn (Chiều – Nặng) | 4 | |
| 4 | Culines | Bắc Ninh (Chiều – Nặng) | 4 | |
| 5 | Dongguan | Bắc Ninh (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 6 | Hueng A | Bắc Cạn (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 7 | MSK/MCC | Thanh Hoá (Chiều – Nặng) | 4 | |
| 8 | NSS | Hoà Bình (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 9 | NSS/DYS | Bắc Cạn (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 10 | SITC | Vĩnh Phúc (4 sáng, 4 chiều – Nhẹ) | 8 | |
| 11 | SITC | Hà Nội (chiều – Nhẹ) | 6 | |
| 12 | SM lines | Bắc Giang (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 13 | Tsline | Hà Nội (8h – Nặng) | 1 | |
| 14 | Tsline | Phú Thọ (Chiều – Nặng) | 2 | |
| 15 | Yangming | Hà Nội (Chiều – Nặng) | 1 | |
| 16 | Yangming | Lạng Giang (Chiều – Nặng) | 3 |
II. Hàng nhập, xuất cont 20/40 cần xe
| TT | Tuyến | Giờ | SL | Bố trí |
| 1 | Nhập 40 – KCN Gián Khẩu Ninh Bình (nhẹ) | 8h | 6 | |
| 2 | Nhập 40 – Bình Lục Hà Nam (nhẹ) | 9h | 7 | |
| 3 | Nhập 40 – Đồng Văn Hà Nam (nhẹ) | 10h | 6 | |
| 4 | Nhập 40 – Phúc Sơn Ninh Bình (nhẹ) | 11h-13h | 6 | |
| 5 | Nhập 40 – Cẩm Giàng Hải Dương (nhẹ) | 8H | 1 | |
| 6 | Xuất 40 – Tam Điệp Ninh Bình (Nặng) | 7H | 4 | |
| 7 | Nhập 40 – Hưng Hà Thái Bình (Nặng) | 7H | 2 | |
| 8 | Nhập 40 – An Lão Hải Phòng (Nặng) | 13H | 1 | |
| 9 | Xuất 40 – An Lão Hải Phòng (Nặng) | 13H | 1 |
III. Cần vỏ cont 40 đóng kết hợp hàng chuyển kho

